Tuyệt chiêu giúp bạn mở rộng vốn từ vựng Tiếng Anh hiệu quả

30/01/18

Có rất nhiều cách để cải thiện vốn từ vựng Tiếng Anh của bạn. Khi bắt tay vào công cuộc này điều quan trọng là bạn phải xác định được mục tiêu và cách để thực hiện. Dưới đây là một số phương pháp giúp bạn mở rộng vốn từ một cách hiệu quả.

Học từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Từ đồng nghĩa (synonym) là các từ khác nhau nhưng có ý nghĩa giống nhau ví dụ: like, love, enjoy , còn từ trái nghĩa (antonym) là những cặp hay một nhóm từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược như beautiful (xinh)- ugly ( xấu). Khi học từ vựng hãy cố gắng tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa và 2 từ trái nghĩa cho mỗi từ mới. Đây là điều cực kỳ cần thiết để bạn mở rộng vốn từ đặc biệt là tính từ và trạng từ trong Tiếng Anh .

Tạo chủ đề từ vựng

Tạo một danh sách các chủ đề từ vựng và bao gồm định nghĩa của từ và ví dụ cho mỗi từ. Học theo chủ đề nhấn mạnh những từ có liên quan. Điều này sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng bằng cách kết nối giữa các từ này và chủ đề bạn chọn.

Cây từ vựng

Cây từ vựng luôn gợi lên các  bối cảnh khác nhau. Một khi bạn đã vẽ ra một vài cây từ vựng, bạn sẽ khám phá ra mình đang suy nghĩ điều liên quan đến các nhóm từ này. Khi bạn nhìn thấy một chiếc cốc bạn sẽ hình dung đến các từ liên quan như bàn, ghế, nước, dao, nĩa, đĩa, món ăn... và trong đầu bạn sẽ hình dung ra các động tác liên quan. Cây từ vựng là cách để bạn học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh và phát triển tư duy.

Tạo danh sách từ vựng đặc biệt

Ngoài cách học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh, và thay vì học một danh sách từ dài dằng dặc và những từ này chẳng mấy liên quan đến nhau, hãy tự chọn lọc và lập cho mình danh sách các từ bạn cần để vận dụng vào một trường hợp cụ thể. Ví dụ những từ dùng cho việc viết emal, những từ hiệu quả về kinh tế....

Tạo sơ đồ thông tin cho một từ mới

Thông tin về từ liên quan đến các loại từ mà một từ nào đó đảm nhiệm. Việc học về thông tin từ là chìa khóa vàng giúp bạn thành công trong các kỳ thi Ielts hay Toeic. Một ví dụ về việc học thông tin từ là từ satisfaction có 4 hình thức:

  • Noun (danh từ): Satisfaction (sự hài lòng)

              The satisfaction of a job well done is worth the effort.

            (Sự hài lòng của một công việc  được thực hiện tốt  là giá trị của sự nỗ lực)

  • Verb (động từ): Satisfy (làm hài lòng, làm thỏa mãn)

              She satisfies all the requirements for the job.

               ( Cô ấy làm thỏa mãn mọi yêu cầu của công việc)

  • Adjective (Tính từ): satisfying / satisfied (hài lòng, thỏa mãn)

       I found the dinner very satisfying. ( Tôi thấy hài lòng với bữa tối)

  • Adverb (Tính từ): satisfyingly (Một cách hài lòng)

           His mother smiled satisfyingly as her son won the award.

         ( Mẹ của anh ấy cười một cách hài lòng vì con trai bà đã giành giải thưởng)

Để cải thiện và mở rộng vốn từ, đừng bỏ lỡ các bộ từ vựng trên IOStudy tại đây:Học từ vựng bằng phương pháp lặp từ tự nhiên trên IOStudy  bạn nhé !